Hỗ trợ trực tuyến

Bóng title left
0906 558 626

Hỗ trợ Online

duytrung

0906558626

duytrung

0906558626

Thông tin liên hệ

Điện thoại: 0906 558 626

Video

Bóng title left

Tin tức - sự kiện

Bóng title left

Thống kê truy cập

Bóng title left

Đang Online: 86

Hôm qua: 13

Trong tuần: 97

Tổng: 1235179

Chi tiết sản phẩm

Que hàn Tig inox BM-316L Best Metal

Mã sản phẩm

Nhà sản xuất

BEST METAL

Công nghệ

Ấn độ

Xuất xứ

Bảo hành

Giá

Liên hệ

Tình trạng: Mới 100 %

Đặt hàng qua điện thoại: 0906 558 626

QUE HÀN TIG INOX BM-316L BEST METAL

1. ĐẶC ĐIỂM VÀ ỨNG DỤNG

    • Que hàn TIG ER316L có hàm lượng Carbon thấp, làm giảm khả năng khuyếch tán cacbua giữa các hạt. Điều này làm tăng khả năng chống ăn mòn giữa các hạt mà không cần sử dụng chất ổn định như: columbium (niobium) hoặc titan.
    • Que hàn TIG ER316L có hàm lượng Mangan trung bình, tạp chất Lưu huỳnh, Photpho vô cùng nhỏ tạo ra mối hàn có độ bền và độ dẻo dai cao. Đặc biệt với hàm lượng Crôm, Niken cao đảm bảo hệ kim loại mối hàn có tính chống gỉ, chống ăn mòn và chỉ tiêu cơ tính rất cao.
    • ER316L thích hợp dùng hàn cho thép Austenitic không gỉ (Inox) các loại như A302, A304; A305, A308, A308L… cho chất lượng cơ tính tốt, độ bền và dẻo dai cao.
    • ER316L thích hợp cho hàn lớp lót cho các liên kết quan trọng của các kết cấu thép không gỉ.
    • ER316L được hàn theo công nghệ bán tự động với khí bảo vệ 100% Argon hoặc 100% Heli (Hàn TIG) tạo ra mối hàn ổn định ít bắn toé, đường hàn nhuyễn sáng. Que hàn TIG ER309L thích hợp sử dụng cho hàn các loại bình, bồn chứa hoá chất, kết cấu chịu lực, chịu axit cũng như các thiết bị trong ngành y tế và thực phẩm…

    2. QUY CÁCH ĐÓNG GÓI

    Quy cách  Ø 1.6mm Ø 2.4mm 
    Đóng gói (kg)  05

    3. CƠ TÍNH MỐI HÀN

    Khí sử dụng Giới hạn bền (Mpa) Giới hạn chảy (Mpa) Độ dãn dài (%) Độ dai va đập (J)
    Ar tinh khiết 510 min - 25 min -

    4. THÀNH PHẦN HÓA HỌC CỦA LỚP KIM LOẠI HÀN (%)

    Nguyên tố C Mn Si Cr Ni Cu   P  Mo  S
    Trị số (%) 0.03 max 1.0-2.5 0.65 max 23.0-25.0 12.0-14.0 0.75 max  0.03 max   0.75 max 0.03 max